Xem ngày tốt chuyển văn phòng tháng 10 năm 2013

24/09/2013 - Xem:591

Xem ngày tốt chuyển văn phòng tháng 10 năm 2013 hợp tuổi giám đốc

Trong tháng 10/2013 có các ngày đẹp cho công ty chuyển văn phòng sau:

1.Ngày 5/10 Dương Lịch

Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

1

Thứ Bảy

2013
October

5

Saturday

Hành: Hỏa
Trực: Nguy
Sao: Đê (*)


Ngày: Giáp Thìn
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Thu Phân
        (Giữa Thu)

Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
  • Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Vãng Vong, Âm Thác, Xích Khẩu.
  • Cát Thần: Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
(*) ĐÊ THỔ LẠC
(con Lạc Đà)
ĐÊ TINH khởi sự tất tai ương,
Cưới gả, Hôn nhân, họa chập chồng.
Tách bến ra khơi, thuyền bị đắm,
Cất chôn, con cháu chịu bần cùng.

 


(**) TỐC HỶ
(thuộc hành Hỏa)
Người sẽ đến ngay.
TỐC HỶ vui vẻ đến ngay,
Cầu tài tượng quẻ đặt bày NAM phương.
Mất của ta gấp tìm đường,
TÂY-NAM, NAM hướng tỏ tường hỏi han.
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành.
Ruộng nhà, gia súc hanh thông,
Người đi xa đã rắp ranh tìm về.

 

Xem ngày tốt chuyển văn phòng tháng 10 năm 2013

 

2.Ngày 6/10 DL (2/9 năm Quý Tỵ)

 

Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

2

Chủ Nhật

2013
October

6

Sunday

Hành: Hỏa
Trực: Thành
Sao: Phòng (*)


Ngày: Ất Tị
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Thu Phân
        (Giữa Thu)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
  • Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Thiên Ôn, Địa Tặc, Hỏa Tai, Nhân Cách, Thổ Cấm, Tiểu Không Vong.
  • Cát Thần: Nguyệt Tài, Cát Khánh, Âm Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Sửu (1:00-2:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Dần (3:00-4:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
(*) PHÒNG NHẬT THỐ
(con Thỏ)
Phòng tinh tạo tác vượng thêm tài,
Phú quý vinh hoa phước lộc lai.
Chôn cất lựa xem ngày này tốt,
Gia quan, tiến chức, đậu cao khoa.

 


(**) XÍCH KHẨU
(thuộc hành Kim)
Việc quan sự.
XÍCH-KHẨU miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi.
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi, dặm khơi chưa về.
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về TÂY phương.
Phòng người trù ếm vô thường,
Còn e xúc nhiễm, ôn hoàng hại thân.

 

3.Ngày 11/10 DL (7/9 năm Quý Tỵ)

Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

7

Thứ Sáu

2013
October

11

Friday

Hành: Kim
Trực: Kiên
Sao: Ngưu (*)


Ngày: Canh Tuất
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Hàn Lộ
        (Sương giá)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc, Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
  • Nên: Dời nhà cũ qua nhà mới, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Thổ Phủ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Tam Tang, Ly Sàng, Dương Thác, Quỷ Khốc, Xích Khẩu, Tam Nương, Cửu Thổ Quỷ.
  • Cát Thần: Thiên Quý, Thiên Mã, Nguyệt Ân, Mãn Đức Tinh.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
(*) NGƯU KIM NGƯU
(con Trâu)
thuộc Kim Thần Thất Sát
Ngưu tinh tạo tác thật tai nguy,
Ruộng vườn bất lợi, chủ suy vi.
Hôn nhân, mở cửa trùng họa đến,
Trăm sự cầu mong khó tạo thành.

 


(**) TỐC HỶ
(thuộc hành Hỏa)
Người sẽ đến ngay.
TỐC HỶ vui vẻ đến ngay,
Cầu tài tượng quẻ đặt bày NAM phương.
Mất của ta gấp tìm đường,
TÂY-NAM, NAM hướng tỏ tường hỏi han.
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành.
Ruộng nhà, gia súc hanh thông,
Người đi xa đã rắp ranh tìm về.


4.Ngày 12/10 DL (8/9 năm Quý Tỵ)


Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

7

Thứ Sáu

2013
October

11

Friday

Hành: Kim
Trực: Kiên
Sao: Ngưu (*)


Ngày: Canh Tuất
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Hàn Lộ
        (Sương giá)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc, Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
  • Nên: Dời nhà cũ qua nhà mới, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Thổ Phủ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Tam Tang, Ly Sàng, Dương Thác, Quỷ Khốc, Xích Khẩu, Tam Nương, Cửu Thổ Quỷ.
  • Cát Thần: Thiên Quý, Thiên Mã, Nguyệt Ân, Mãn Đức Tinh.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
(*) NGƯU KIM NGƯU
(con Trâu)
thuộc Kim Thần Thất Sát
Ngưu tinh tạo tác thật tai nguy,
Ruộng vườn bất lợi, chủ suy vi.
Hôn nhân, mở cửa trùng họa đến,
Trăm sự cầu mong khó tạo thành.

 


(**) TỐC HỶ
(thuộc hành Hỏa)
Người sẽ đến ngay.
TỐC HỶ vui vẻ đến ngay,
Cầu tài tượng quẻ đặt bày NAM phương.
Mất của ta gấp tìm đường,
TÂY-NAM, NAM hướng tỏ tường hỏi han.
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành.
Ruộng nhà, gia súc hanh thông,
Người đi xa đã rắp ranh tìm về.


5.Ngày 19/10 DL (15/9 năm Quý Tỵ)


Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

15

Thứ Bảy

2013
October

19

Saturday

Hành: Hỏa
Trực: Thành
Sao: Vị (*)


Ngày: Mậu Ngọ
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Hàn Lộ
        (Sương giá)

Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
  • Nên: Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Cô Thần, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát, Không Phòng, Ly Sào.
  • Cát Thần: Thiên Hỷ, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hơp, Đại Hồng Sa.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
 

Giờ xấu:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
(*) VỊ THỔ TRỈ
(con Trỉ)
Vị tinh tạo tác đặng vinh hoa,
Giàu sang vui hưởng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị,
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

 


(**) TIỂU KIẾT
(thuộc hành Kim)
Người mang tin mừng lại.
Tiểu kiết là sự tốt lành,
Trên đường công việc ta đành đắn đo.
Đàn bà tin tức lại cho,
Mất của lại kịp tìm về KHÔN phương.
Hành nhân tử lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi phần về ta.
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh hoạn cầu khẩn ắt là giảm thuyên.


6.Ngày 21/10 DL (17/9 năm Quý Tỵ)


Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

17

Thứ Hai

2013
October

21

Monday

Hành: Mộc
Trực: Khai
Sao: Tất (*)


Ngày: Canh Thân
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Hàn Lộ
        (Sương giá)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể..
  • Nên: Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Khai trương - mở cửa hàng, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua cổ phiếu, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Thiên Tặc, Dương Thác.
  • Cát Thần: Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Tài, Nguyệt Ân, Dịch Mã, Phúc Hậu.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
 

Giờ xấu:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
(*) TẤT NGUYỆT Ô
(con Quạ)
Tất tinh tạo tác lợi vô biên,
Đặng ruộng, thêm vườn lợi của tiền.
Mở cửa, khai trương nhiều may mắn,
Hôn nhân, chôn cất phước triền miên.

 


(**) ĐẠI AN
(thuộc hành Mộc)
Mọi sự bình an
ĐẠI AN sự việc kiết xương,
Cầu tài thẳng đến Tây Nam đó là.
Mất của đem đi chưa xa,
Nếu xem gia sự cửa nhà bình yên.
Hành nhân còn vẫn ở nguyên,
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an tuyền.
Tướng Quân cởi giáp qui điền,
Ngẫm trong ý quẻ, ta liền luận suy.


7.Ngày 23/10 DL (19/9 năm Quý Tỵ)


Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

19

Thứ Tư

2013
October

23

Wednesday

Hành: Thủy
Trực: Kiên
Sao: Sâm (*)


Ngày: Nhâm Tuất
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Sương Giáng
        (Sương sa)

Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
  • Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Thổ Phủ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc, Xích Khẩu, Ly Sào.
  • Cát Thần: Thiên Mã, Nguyệt Không, Mãn Đức Tinh.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
(*) SÂM THỦY VIÊN
(con Vượn)
Sâm tinh tạo tác được an hòa,
Văn chương rực rỡ được vinh hoa.
Khai trương, buôn bán toàn điềm thạnh,
Hôn nhân, chôn cất bị phá gia.

 


(**) TỐC HỶ
(thuộc hành Hỏa)
Người sẽ đến ngay.
TỐC HỶ vui vẻ đến ngay,
Cầu tài tượng quẻ đặt bày NAM phương.
Mất của ta gấp tìm đường,
TÂY-NAM, NAM hướng tỏ tường hỏi han.
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành.
Ruộng nhà, gia súc hanh thông,
Người đi xa đã rắp ranh tìm về.


8.Ngày 31/10 DL (27/9 năm Quý Tỵ)


Năm Quý Tị
Tháng Chín (Thiếu)

27

Thứ Năm

2013
October

31

Thursday

Hành: Thổ
Trực: Thành
Sao: Giác (*)


Ngày: Canh Ngọ
Kiến: Nhâm Tuất
Tiết: Sương Giáng
        (Sương sa)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Tý, Bính Tý
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ, Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
  • Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Cô Thần, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát, Không Phòng, Tam Nương.
  • Cát Thần: Thiên Hỷ, Thiên Quý, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hơp, Đại Hồng Sa.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
 

Giờ xấu:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
(*) GIÁC MỘC GIAO
(con Thuồng Luồng)
thuộc Kim Thần Thất Sát
Giác tinh khởi sự đặng bền lâu,
Học hành, đỗ đạt đến công hầu.
Giá thú, hôn nhân, sanh quý tử,
Mộ phần xây sửa chết trùng đôi.

 


(**) TIỂU KIẾT
(thuộc hành Kim)
Người mang tin mừng lại.
Tiểu kiết là sự tốt lành,
Trên đường công việc ta đành đắn đo.
Đàn bà tin tức lại cho,
Mất của lại kịp tìm về KHÔN phương.
Hành nhân tử lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi phần về ta.
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh hoạn cầu khẩn ắt là giảm thuyên.


Bình luận: Xem ngày tốt chuyển văn phòng tháng 10 năm 2013