Tử vi tháng 1 năm 2014 của bạn

24/12/2013 - Xem:8548

Tử vi tháng 1 năm 2014 của bạn và người yêu chính xác nhất, xem tử vi các cung hoàng đạo tháng 10, tử vi tình duyên, công danh, cưới hỏi, chuyển nhà, chuyển văn phòng, khai chương

Bạch Dương (21/3-20/4)


Có quá nhiều người tìm đến bạn để xin lời khuyên cho những vấn đề mà họ đang gặp phải. Điều đó một phần chứng minh năng lực của bạn đang được thừa nhận, nhưng trái lại, nó cũng vô tình đặt lên vai bạn một áp lực quá tầm. Lời nói của bạn sẽ rất có trọng lượng, hình ảnh của bạn ngày một phổ biến, nhưng để đánh đổi lại, bạn sẽ phải hi sinh cuộc sống cá nhân của mình nhiều đấy. Con số may mắn của Bạch Dương hôm nay là 10, 25

 

Kim Ngưu (21/4-20/5)

 Cuộc sống của bạn những ngày gần đây chịu sự ảnh hưởng quá lớn của một người luôn khiến bạn phải lo lắng. Và cuối cùng thì hôm nay, người ấy cũng lựa chọn việc ra đi. Đây cũng chính là thời điểm thích hợp nhất để bạn nói rõ với họ cảm xúc thật suốt thời gian vừa rồi, những gì bạn đã cảm nhận, đã suy nghĩ, tất nhiên là theo cách vô cùng nhẹ nhàng và tinh tế nhất có thể. Con số may mắn của Kim Ngưu hôm nay là 11, 5

 

Song Tử (21/5-21/6)

 Những người bạn vẫn luôn cho là thành công hơn bạn rất nhiều lại vô tình hé lộ khía cạnh hết sức thảm hại vào hôm nay, và chuyện đó phần nào khiến bạn vô cùng thất vọng. Tuy nhiên, nhờ đó, bạn cũng hiểu thêm rằng cuộc sống của họ không hề hoàn hảo như bạn nghĩ, và cũng như những người khác, họ thật sự cần lời khuyên, đặc biệt là từ bạn. Con số may mắn của Song Tử hôm nay là 20, 19

Cự Giải (22/6-22/7)

Mối quan hệ mới nhất của bạn đang có những diễn biến vô cùng tốt đẹp, nhưng bạn cần giữ cho mình nhịp độ chậm hơn, bởi nếu bạn cứ khăng khăng tăng tốc một cách mất kiên nhẫn, thậm chí là ép buộc đối phương, bạn sẽ chỉ nhận lại sự căng thẳng cho chính mình mà thôi. Thả lỏng suy nghĩ của mình và hoàn toàn tin tưởng vào những gì sẽ đến đúng như vận mệnh mách bảo nhé. Con số may mắn của Song Tử hôm nay là 6, 31

Sư Tử (23/7-23/8)

 

Hãy cẩn trọng với việc bạn đang quá nóng lòng, đặc biệt là trong chuyện mua sắm nhé. Đừng bao giờ tự khiến bản thân mình rơi vào tình huống quá khó khăn về tài chính, chỉ vì bạn đã lỡ tiêu xài hoang phí mấy ngày trước đó. Cố gắng tuyệt đối tránh việc mua sắm vào hôm nay nữa nhé. Tiết kiệm tiền không chỉ tốt cho bạn về mặt vật chất, mà còn về cả mặt tinh thần nữa đấy. Con số may mắn của Sư Tử hôm nay là 16, 33

 
 

Xử Nữ (23/8-22/9)

 Ngày hôm nay chính là cơ hội tuyệt vời để bạn lên kế hoạch cho chính mình trong những ngày sắp tới, cũng như sắp xếp và tổ chức cách thuận lợi nhất để thực hiện bản kế hoạch của mình. Bạn cần dành thêm nhiều nỗ lực cho sự nghiệp cũng như thúc ép mình vươn đến những mục tiêu cao hơn. Đó là con đường duy nhất để bạn có thể thay đổi từng ngày. Con số may mắn của Xử Nữ hôm nay là 12, 26

Thiên Bình (23/9-22/10)

Hãy dành thời gian cho bạn bè và người thân, những người cần tới lời khuyên hay sự chỉ dẫn của bạn nhé. Dù bạn thực sự không thể giúp đỡ họ được nhiều, nhưng cảm giác có người lắng nghe và chia sẻ với mình sẽ tốt hơn rất nhiều so với việc phải đối mặt với tất cả một mình đấy. Bạn cũng cần chuẩn bị tinh thần cho những đoạn hội thoại dài lê thê nhưng không mang lại kết quả thực tiễn nào, bởi ít nhất, nó giúp đối phương giải quyết được những vấn đề tinh thần. Con số may mắn của Thiên Bình hôm nay là 30, 8

Bò Cạp (23/10-21/11)

 Bạn có cảm giác vô cùng mãnh liệt về việc dường như có điều gì đó đang xảy ra mà bạn không được biết, nói cách khác, bạn đang bị bỏ ngoài một bí mật to lớn. Và chuyện này sẽ còn thu hút sự quan tâm chú ý của bạn, chừng nào bạn chưa tìm thấy lời giải đáp thỏa đáng cho mình. Hãy đi thật chậm và lần theo dấu vết của những người có liên quan. Bạn sẽ có thể xâu chuỗi chúng lại vào cuối ngày, và tìm cho mình đáp án. Con số may mắn của Bọ Cạp hôm nay là 13, 26

Nhân Mã (22/11-21/12)

 Một người vô cùng quyền lực trong cuộc sống của bạn sẽ vô tình làm dấy lên nhiều suy nghĩ trái ngược nhau, và với tư cách một người bạn, bạn nhận ra cảm xúc của mình phần nào bị ảnh hưởng. Ngay lập tức, bạn rất muốn ngồi lại, nói chuyện với người ấy và tìm hiểu xem rốt cuộc đã có chuyện gì xảy ra. Nhưng nếu bạn là một người thông minh, bạn sẽ chọn cách tạm thời kìm nén cảm xúc và đợi cho tới khi mọi thứ sáng tỏ. Con số may mắn của Nhân Mã hôm nay là 33, 17

Ma Kết (22/12-19/1)


Bạn đang được giới thiệu cho một mối quan hệ khá tuyệt vời, nhưng trước khi nhận lời, bạn nên tìm hiểu kĩ lưỡng mọi thông tin trước đã. Đừng quá ngại ngần trước việc đặt câu hỏi, bởi nếu đối phương là một người bạn tốt, người ấy sẽ không ngại ngần trả lời bạn, hay đánh giá bạn quá tò mò đâu. Giả sử họ có bất cứ biểu hiện nào trốn tránh, vậy là bạn cũng sẽ phần nào đoán ra được những chuyện mập mờ ẩn giấu bên trong. Con số may mắn của Ma Kết hôm nay là 20, 15

 

Bảo Bình (20/1-18/2)

Bạn có đủ tư duy đúng đắn để giữ mình ổn định và hòa hợp với những người xung quanh vào hôm nay. Tuy nhiên, trên hết, bạn cần có niềm tin để bảo đảm rằng mình luôn đi đúng hướng. Hãy cởi mở hết sức có thể trong những mối quan hệ của mình nhé, bởi đó chính là cơ hội tuyệt vời để bạn học thêm nhiều kĩ năng bổ ích cho mình đấy. Con số may mắn của Ma Kết hôm nay là 11, 7

Song Ngư (19/2-20/3)

Đừng đợi cho tới khi đối phương phải nhắc nhở, hãy chủ động thể hiện tình cảm yên thương của mình nhé. Bạn cũng cần đặt niềm tin nhiều hơn vào mối quan hệ của mình, bởi nó đang thực sự gắn kết theo đúng cách bạn vẫn luôn mong đợi. Có rất nhiều người đang gắng sức can thiệp vào chuyện riêng của bạn, và bạn nên biết trước điều này để có cách tự bảo vệ mình. Con số may mắn của Song Ngư hôm nay là 25, 14

 

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1năm 2014

Phàm muốn tạo ra 1 vật , xây dựng 1 công trình , khởi động bất cứ việc chi…rất nên chọn trong 21 ngày được coi là ĐẠI MINH sau đây :

” Tân Mùi , Nhâm Thân , Quý Dậu ,Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Nhâm Ngọ Giáp Thân , Đinh Hợi ,Nhâm Thìn ,Ất Mùi ,Nhâm Dần, Giáp Thìn ,Ất Tị ,Bính Ngọ ,Kỷ Dậu, Canh Tuất ,Tân Hợi , Bính Thìn ,Kỷ Mùi ,Canh Thân ,Tân Dậu. ”

Các ngày phù hợp trong tháng này là :

30/12

[28/11]

Ngày Canh ngọ
Hoàng Đạo
-1-Xấu

31/12

[29/11]

Ngày Tân mùi

-2-Quá xấu

01/01

[01/12]

Ngày Nhâm thân
Hoàng Đạo
2-Quá tốt

02/01

[02/12]

Ngày Quý dậu

0-Bình thường

03/01

[03/12]

Ngày Giáp tuất
Hoàng Đạo
0-Bình thường

04/01

[04/12]

Ngày Ất hợi
Hoàng Đạo
3-Cực tốt

05/01

[05/12]

Ngày Bính tý

0-Bình thường

06/01

[06/12]

Ngày Đinh sửu

1-Tốt

07/01

[07/12]

Ngày Mậu dần
Hoàng Đạo
0-Bình thường

08/01

[08/12]

Ngày Kỷ mão
Hoàng Đạo
1-Tốt

09/01

[09/12]

Ngày Canh thìn

1-Tốt

10/01

[10/12]

Ngày Tân tỵ
Hoàng Đạo
3-Cực tốt

11/01

[11/12]

Ngày Nhâm ngọ

0-Bình thường

12/01

[12/12]

Ngày Quý mùi

0-Bình thường

13/01

[13/12]

Ngày Giáp thân
Hoàng Đạo
-1-Xấu

14/01

[14/12]

Ngày Ất dậu

0-Bình thường

15/01

[15/12]

Ngày Bính tuất
Hoàng Đạo
0-Bình thường

16/01

[16/12]

Ngày Đinh hợi
Hoàng Đạo
3-Cực tốt

17/01

[17/12]

Ngày Mậu tý

-1-Xấu

18/01

[18/12]

Ngày Kỷ sửu

0-Bình thường

19/01

[19/12]

Ngày Canh dần
Hoàng Đạo
2-Quá tốt

20/01

[20/12]

Ngày Tân mão
Hoàng Đạo
2-Quá tốt

21/01

[21/12]

Ngày Nhâm thìn

0-Bình thường

22/01

[22/12]

Ngày Quý tỵ
Hoàng Đạo
2-Quá tốt

23/01

[23/12]

Ngày Giáp ngọ

-2-Quá xấu

24/01

[24/12]

Ngày Ất mùi

1-Tốt

25/01

[25/12]

Ngày Bính thân
Hoàng Đạo
0-Bình thường

26/01

[26/12]

Ngày Đinh dậu

-1-Xấu

27/01

[27/12]

Ngày Mậu tuất
Hoàng Đạo
-1-Xấu

28/01

[28/12]

Ngày Kỷ hợi
Hoàng Đạo
3-Cực tốt

29/01

[29/12]

Ngày Canh tý

1-Tốt

30/01

[30/12]

Ngày Tân sửu

1-Tốt

31/01

[01/01]

Ngày Nhâm dần

2-Quá tốt

01/02

[02/01]

Ngày Quý mão

-1-Xấu

02/02

[03/01]

Ngày Giáp thìn
Hoàng Đạo
1-Tốt

Ngày này rất tốt cho ngày nhập trạch, về nhà mới hay di chuyển nhà (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Xem ngày cưới hỏi Ngày 19 Tháng 01 Năm 2014

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 19  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 19 / 12 - Ngày : Canh Dần [ 更寅] - Hành : Mộc  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thân  -   Mậu Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng) 
Tuất: Đều tốt

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

 

 

Xem ngày cưới hỏi Ngày 8 Tháng 01 Năm 2014

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 8  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 8 / 12 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) 
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) 
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Lộc khố   -  Dân nhật, thời đức   -  Kim đường Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên ôn   -  Phi Ma sát (Tai sát)  -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  Quả tú

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô

 

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.


Xem ngày cưới hỏi Ngày 30 Tháng 01 Năm 2014

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 30  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 30 / 12 - Ngày : Tân Sửu [ 辛丑] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mùi  -   Đinh Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức 
Dậu: Tốt 
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Ân   -  Yếu yên (thiên quý) Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Chu tước hắc đạo   -  Tam tang   -  Không phòng

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.


Xem ngày cưới hỏi Ngày 20 Tháng 01 Năm 2014

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 20  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 20 / 12 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt 
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Nguyệt Ân   -  Lộc khố   -  Dân nhật, thời đức   -  Kim đường Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên ôn   -  Phi Ma sát (Tai sát)  -  Quả tú

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

 

Xem ngày cưới hỏi Ngày 9 Tháng 01 Năm 2014

 

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 9  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 9 / 12 - Ngày : Canh Thìn [ 更辰] - Hành : Kim  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Khuê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh 
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi 
Thìn: Tốt vừa vừa

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Sát chủ

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) Giờ Đại An

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

 

Xem ngày cưới hỏi Ngày 7 Tháng 01 Năm 2014

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 7  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 7 / 12 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt) 
Tuất: Đều tốt 
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

 

 

Âm lịch: tháng Ất Sửu [乙丑] - năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 7  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 7 / 12 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt) 
Tuất: Đều tốt 
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

 

Xem ngày cưới hỏi Ngày 6 Tháng 01 Năm 2014

 

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 6  - Tháng 1  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 6 / 12 - Ngày : Đinh Sửu [ 丁丑] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Sửu [ 乙丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền Tỵ: Trăm việc đều tốt 
Dậu: Trăm việc đều rất tốt 
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Yếu yên (thiên quý) Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Chu tước hắc đạo   -  Tam tang   -  Không phòng

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu

 

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

 

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.



Bình luận: Tử vi tháng 1 năm 2014 của bạn